Http://SvlwCd.Forumvi.Com/
Chào mừng bạn đã ghé thăm diễn đàn! Chúc bạn có một ngày hạnh phúc!

Đề cương môn Luật Kinh tế

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

default Đề cương môn Luật Kinh tế

Bài gửi  thuong2dt on Sun Sep 04, 2011 1:37 pm

Đề cương này do Cô Châu nhờ mình đánh lại nên có nhiều phần liên quan đến Doanh nghiệp Nhà nước mà chúng ta không học nên bạn nào quan tâm thì cứ tìm hiểu nhé. Không xem cũng không có vấn đề gì đâu

CÂU HỎI MÔN PHÁP LUẬT KINH TẾ

I, Điền vào chỗ trống
1. Chủ thể kinh doanh là các cá nhân, tổ chức thực hiện các hoạt động kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận theo quy định của pháp luật
2. Chủ thể kinh doanh chịu trách nhiệm vô hạn về tài sản kinh doanh là chủ thể kinh doanh chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài khác bằng toàn bộ tài sản của mình
3. Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên gọi riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm thực hiện các hoạt động kinh doanh vì mục tiêu lợi nhuận
4. Những chủ thể tiến hành các hoạt động kinh doanh ở quy mô nhỏ mà không thành lập doanh nghiệp được gọi là........
5. Doanh nghiệp do một hay nhiều thành viên góp vốn thành lập nhằm tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh để tìm lợi nhuận được gọi là công ty TNHH
6. Công ty mà sự liên kết chủ yếu dựa trên sự tin cậy về nhân thân của các thành viên tham gia còn sự hùn vốn là yếu tố thứ yếu của loại hình công ty hợp danh
7. Công ty thành lập không quan tâm đến nhân thân người góp vốn mà chỉ quan tâm đến phần vốn góp là loại hình công ty cổ phần
8. Theo quy định của Luật doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay các loại hình công ty nhà nước, công ty cổ phần, công ty TNHH, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân
9. Doanh nghiệp do một tổ chức có tư cách pháp nhân làm chủ sở hữu là công ty TNHH 1 thành viên là tổ chức..............
10. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH có dưới 11 thành viên bao gồm: Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc ............................ phù hợp với nhu cầu
11. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty TNHH có trên 11 thành viên bao gồm: Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Ban kiểm soát
12. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty cổ phần có dưới 11 thành viên bao gồm: Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Đại hội đồng cổ đông,...............
13. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty cổ phần có trên 11 thành viên bao gồm: Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Đại hội đồng cổ đông,...............
14. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty hợp danh gồm Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
15. Số vốn do tất cả các thành viên góp và được ghi vào điều lệ công ty được gọi là...........................
16. Các loại hình tổ chức lại công ty bao gồm.....................................
17. Theo luật Doanh nghiệp Nhà nước 2003, doanh nghiệp Nhà nước được tổ chức dưới các hình thức...................................
18. Công ty nhà nước mà được tổ chức quản lý theo 2 mô hình: mô hình công ty nhà nước có Hội đồng quản trị và ..............................................
19. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty Nhà nước có Hội đồng quản trị bao gồm........................................................
20. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty Nhà nước không có Hội đồng quản trị bao gồm ..................................................
21. Hợp tác xã là....................................... do các cá nhân, hộ gia đình, pháp nhân có nhu cầu lợi ích chung.................................. góp vốn, góp sức lập ra để phát huy sức mạnh tập thể của từng thành viên, cùng giúp nhau thực hiện có hiệu quả các.........................................
22. Cơ cấu tổ chức quản lý của hợp tác xã gồm : Đại hội xã viên, ban quản lý, ..................................
23. Hợp tác xã có thể giải thể theo một trong hai phương thức : giải thể tự nguyện, .....................................
24. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp........................................ tự chịu trách nhiệm.................................. về mọi hoạt động của doanh nghiệp
25. Hộ kinh doanh cá thể do một cá nhân hoặc hộ gia đình làm chủ chỉ được.............................. tại một địa điểm cố định, không sử dụng...................... , sử dụng không quá 10 lao động và chịu trách nhiệm ............................................ của mình vể mọi hoạt động kinh doanh
26. Hợp đồng hợp tác.............................. là văn bản được ký kết giữa các bên về việc quy định.................... và phân chia ............................. nhằm thực hiện đầu tư kinh doanh tại Việt Nam mà không dẫn tới việc thành lập một.......................
27. Thành lập doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là hình thức đầu tư.......................................
28. Cơ sở pháp lý chủ yếu thành lập doanh nghiệp liên doanh là ......................
29. Trong quá trình hoạt động kinh doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không được...............................
30. Mức thuế suất thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nhà nước là................................
31. DN liên doanh là doanh nghiệp mà trong cơ cấu................. và cơ cấu................... có bên hoặc các bên Việt Nam và các bên nước ngoài tham gia
32. Khi tham gia vào hợp tác xã các xã viên tự nguyện...............................

II, Trả lời đúng sai và giải thích trong 2 dòng
1. Tất cả các chủ thể kinh doanh đều phải thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của PL
2. Công ty TNHH không được phép phát hành bất kỳ một loại chứng khoán nào ra thị trường
3. Cổ phần và cổ phiếu khác nhau
4. Tất cả các chủ thể kinh doanh đều chịu trách nhiệm hữu hạn về tài sản trong kinh doanh
5. Công ty cổ phần là pháp nhân kinh tế
6. Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân
7. Công ty hợp danh có tư cách pháp nhân theo quy định của LDN 1999
8. Cơ sở pháp lý thành lập doanh nghiệp liên doanh là Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
9. Hợp tác xã là doanh nghiệp
10. Hợp tác xã được phát hành các loại chứng khoán ra thị trường
11. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được thành lập dưới hình thức duy nhất là công ty TNHH
12. Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp do Nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ
13. Cơ sở pháp lý điều chỉnh thành lập, hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp NN là là Luật DNNN năm 2003
14. Chức danh Tổng giám đốc trong công ty NN là do Nhà nước bổ nhiệm
15. Trưởng ban quản trị là đại diện theo PL của Hợp tác xã
16. Thành viên công ty TNHH được tự do chuyển nhượng phần vốn góp cho người ngoài công ty
17. Cổ đông công ty cổ phần được tự do chuyển nhượng phần vốn góp cho người ngoài công ty
18. Thành viên hợp danh của công ty hợp danh được để lại quyền thừa kế tài sản cho người khác
19. Thành viên hợp vốn của công ty hợp danh được tự do chuyển nhượng phần vốn góp cho người ngoài công ty
20. Xã viên hợp tác xã được tự do chuyển nhượng phần vốn góp cho người ngoài hợp tác xã
21. Trong hợp tác xã, PL quy định khống chế mức vốn góp tối đa của một xã viên
22. Chủ doanh nghiệp tư nhân có thể bán doanh nghiệp của mình
23. Vào ngày 1/7/2006 Luật doanh nghiệp 1999 chấm hết hiệu lực
24. Cơ sở pháp lý thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là Luật đầu tư nước ngoài 1996
25. Hợp đồng hợp tác kinh doanh là hợp đồng kinh doanh thương mại
26. Hình thức duy nhất tahnfh lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là công ty TNHH
27. Luật đầu tư 2005 sẽ thay cho Luật đầu tư 1996 vào ngày 1/7/2006

III, Loại ghép đôi
1. Ghép cột A và cột B
Bài 1:
A B
Có tư cách pháp nhân Công ty TNHH
Công ty cổ phần
Công ty hợp danh
Không có tư cách pháp nhân Công ty Nhà nước
Doanh nghiệp tư nhân
Hợp tác xã
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Bài 2:
A B
Chịu trách nhiệm hữu hạn về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của DN Cổ đông
Thành viên công ty TNHH
Chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của DN Thành viên hợp danh của công ty hợp danh
Chủ doanh nghiệp tư nhân
Xã viên Hợp tác xã

Bài 3
A B
Đại hội đồng cổ đông Công ty TNHH
Đại hội xã viên Công ty cổ phần
Hội đồng thành viên Công ty hợp danh
Hợp tác xã

Bài 4
A B
Cổ phần ưu đãi biểu quyết Có một phiếu biểu quyết, được nhận cổ tức theo mức quyết định của ĐHĐCĐ
Cổ phần ưu đãi cổ tức Có số phiếu biểu quyết nhiều hơn so với cổ phần phổ thông
Cổ phần ưu đãi hoàn lại Được trả cổ tức với mức cao hơn mức cổ tức của cổ phần phổ thông
Cổ phần phổ thông Được công ty hoàn lại vốn góp bất cứ khi nào

Bài 5

A B
Cổ phần ưu đãi biểu quyết Được tự do chuyển nhượng
Cổ phần ưu đãi cổ tức
Cổ phần ưu đãi hoàn lại Không được tự do chuyển nhượng
Cổ phần phổ thông



Bài 6

A B
Cổ phần ưu đãi biểu quyết Có quyền biểu quyết
Cổ phần ưu đãi cổ tức
Cổ phần ưu đãi hoàn lại Không có quyền biểu quyết
Cổ phần phổ thông



Bài 7:

A B
Công ty TNHH Không được phát hành chứng khoàn
Công ty cổ phần
Công ty hợ danh Được phát hành chứng khoán
Công ty Nhà nước
Doanh nghiệp tư nhân Được phát hành trái phiếu nhưng không được phát hành cỏ phiếu
Hợp tác xã
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài


III, Trắc nghiệm:
1. Công ty trong đó các thành viên không được tự do chuyển nhượng phần vốn góp cảu mình cho người ngoài công ty, có tư cách pháp nhân là loại hình :
a. công ty TNHH b. Công ty cổ phần
c. Công ty hợp danh d. Doanh nghiệp tư nhân
2. Công ty do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu, có tư cách pháp nhân là loại hình công ty:
a. công ty TNHH 1 thành viên b. Công ty cổ phần
c. Công ty hợp danh d. Doanh nghiệp tư nhân
3. Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ sở hữu, không có tư cách pháp nhân là loại hình công ty:

a. công ty TNHH b. Công ty cổ phần
c. Công ty hợp danh d. Doanh nghiệp tư nhân
4. Công ty có tư cách pháp nhân, được quyền phát hành chứng khoán ra công chúng và các thành viên được tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người ngoài là loại hình công ty:
a. công ty TNHH b. Công ty cổ phần
c. Công ty hợp danh d. Doanh nghiệp tư nhân
5. Công ty phải có ít nhất 2 cá nhân có trình độ chuyên môn và uy tín nghề nghiệp, chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản trong hoạt động kinh doanh là loại hình công ty:
a. công ty TNHH b. Công ty cổ phần
c. Công ty hợp danh d. Doanh nghiệp tư nhân
6. Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là:
a. Phần vốn góp b. Cổ phần c. Trái phiếu d. Vốn vay
7. những cá nhân nào không được đầu tư vốn, thành lập, quản lý doanh nghiệp:
a. Cán bộ, công chức
b. Những người không có năng lực hành vi dân sự
c. Sỹ quan, hạ sỹ quan
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
8. Trong các tổ chức sau đây, tổ chức nào không được đầu tư vốn thành lập, quản lý vốn doanh nghiệp:
a. Cơ quan nhà nước b. Các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang ND
c. Công ty cổ phần d. Công ty TNHH
9. Những ngành nào sau đây bị cấm kinh doanh
a. Môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài b. Thương mại dịch vụ
c. Kinh doanh chứng khoán d. Môi giới chứng khoán
10. Thời hạn cấp giấy phép đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp là:
a. 7 ngày b. 15 ngày c. 30 ngày d. 20 ngày
11. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp là:
a. Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
b. Tòa án nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
c. Viện kiểm sát nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
d. Sở thương mại nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
12. Công ty TNHH bắt buộc phải có Ban kiểm soát trong bộ máy quản lý công ty:
a. Có trên 3 thành viên b. Có trên 7 thành viên
c. Có trên 11 thành viên d. Có trên 15 thành viên
13. Cơ quan quyết định cao nhất của công ty cổ phần là:
a. Hội đồng quản trị b. Đại hội đồng cổ đông
c. Giám đốc d. Kế toán trưởng
14. Cơ quan quyết định cao nhất của công ty hợp danh là:
a. Hội đồng thành viên b. Ban kiểm soát
c. Giám đốc d. Kế toán trưởng
15. Doanh nghiệp do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, được thành lập, tổ chức quản lý và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp nhà nước là:
a. Công ty cổ phần nhà nước
b. Công ty TNHH nhà nước một thành viên
c. Công ty TNHH nhà nước có 2 thành viên trở lên
d. Công ty nhà nước
16. Công ty mà toàn bộ thành viên là các công ty nhà nước hoặc tổ chức được nhà nước ủy quyền góp vốn, được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp là:
a. Công ty cổ phần nhà nước
b. Công ty TNHH nhà nước một thành viên
c. Công ty TNHH nhà nước có 2 thành viên trở lên
d. Công ty nhà nước

17. Công ty TNHH do Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ, được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp là:
a. Công ty cổ phần nhà nước
b. Công ty TNHH nhà nước một thành viên
c. Công ty TNHH nhà nước có 2 thành viên trở lên
d. Công ty nhà nước
18. Công ty TNHH trong đó có tất cả các thành viên đếu là công ty Nhà nước hoặc có thành viên là công ty nhà nước và thành viên khác được nhà nước ủy quyền góp vốn, được tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật doanh nghiệp là:
a. Công ty cổ phần nhà nước
b. Công ty TNHH nhà nước một thành viên
c. Công ty TNHH nhà nước có 2 thành viên trở lên
d. Công ty nhà nước
19. Thủ tục thành lập mới và đăng ký kinh doanh công ty nhà nước được thực hiện theo quy định của :
a. Luật doanh nghiệp nhà nước 2003 b. Luật doanh nghiệp 1999
c. Luật đầu tư nước ngoài 1996 d. Luật doanh nghiệp 2005
e. Cả 4 đáp án trên
20. Thủ tục thành lập mới và đăng ký kinh doanh công ty cổ phần, công ty TNHH nhà nước được thực hiện theo quy định của :
a. Luật doanh nghiệp nhà nước 2003 b. Luật doanh nghiệp 1999
c. Luật đầu tư nước ngoài 1996 d. Cả 3 đáp án trên
21. Trong các hình thức tổ chức lại công ty nhà nước sau, hình thức nào không làm thay đổi sở hữu của Công ty nhà nước:
a. Chia công ty nhà nước b. Tách công ty nhà nước
c. Cổ phần hóa công ty nhà nước d. Bán công ty nhà nước
22. HÌnh thức sở hữu trong hợp tác xã là:
a. Sở hữu tư nhân b. Sở hữu tập thể
c. Sở hữu chung d. Sở hữu nhà nước
23. Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của hợp tác xã là:
a. Đại hội xã viên b. Ban quản trị
c. Chủ nhiệm HTX d. Ban kiểm soát
24. Doanh nghiệp có một chủ sở hữu là:
a. Doanh nghiệp tư nhân b. Công ty TNHH 1 thành viên
c. Công ty nhà nước d. Cả 3 loại trên
25. Hộ kinh doanh cá thể do:
a. Một cá nhân làm chủ sở hữu b. Chủ hộ gia đình làm chủ sở hữu
c. Một tổ chức làm chủ sở hữu d. Người nước ngoài làm chủ sở hữu
26. các hình thức đầu tư gián tiếp bao gồm:
a. Mua cổ phần, cổ phiếu b. các khoản cho vay thương mại
c. Đầu tư vốn thành lập doanh nghiệp d. Gửi tiết kiệm
27. doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là doanh nghiệp:
a. Có các cá nhân, tổ chức nước ngoài tham gia
b. Có vốn của nước ngoài
c. Có vốn của nước ngoài và Việt Nam
d. Cả 3 phương án trên
28. Vốn là tài sản của công ty Nhà nước là do:
a. Nhà nước đầu tư 100%
b. Nhà nước đầu tư 50%
c. Nhà nước đầu tư 51%
d. Công ty Nhà nước tự huy động
29. Công ty Nhà nước giải thể trong trường hợp:
a. Bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
b. Hết thời hạn hoạt động
c. Thực hiện cổ phần hóa
d. Khi chia tách
30. trong công ty cổ phần phải có các loại cổ đông:
a. cổ đông phổ thông b. cổ đông sáng lập
c. Cổ đông ưu đãi cổ tức d. Cổ đông ưu đãi hoàn vốn
31. theo quy định của Luật doanh nghiệp 2005 có các loại hình doanh nghiệp:
a. Công ty cổ phần b. Công ty TNHH
c. Doanh nghiệp tư nhân d. Công ty hợp danh
e. Cả 4 đáp án trên


thuong2dt

Tổng số bài gửi : 26
Join date : 16/02/2011

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết